凝聚
níngjù
ngưng tụ, kết tinh, hội tụ, gắn kết, tích tụ (sức mạnh, tình cảm).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ngưng tụ, kết tinh, hội tụ, gắn kết, tích tụ (sức mạnh, tình cảm).
Ví dụ (8)
zhèzuò pǐnníng lezuò zhěshēngdexīn xuè
Tác phẩm này là kết tinh (ngưng tụ) tâm huyết cả đời của tác giả.
menyàoníng liànggòng tóngzhànshèngkùn nán
Chúng ta phải hội tụ sức mạnh, cùng nhau chiến thắng khó khăn.
zhōnghuámín yǒuqiángdeníng
Dân tộc Trung Hoa có sức mạnh gắn kết vô cùng to lớn.
tuánduìjiàn shède biāoshìníng rénxīn
Mục tiêu của việc xây dựng đội ngũ là gắn kết lòng người.
qīng chénshàngníng zhejīngyíngdezhū
Sáng sớm, trên lá sen đọng lại (ngưng tụ) những giọt sương long lanh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây