宁肯
nìngkěn
thà, thà rằng, thà... còn hơn, tình nguyện.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
liên từ / phó từ
Nghĩa:thà, thà rằng, thà... còn hơn, tình nguyện.
Ví dụ (8)
nìng kěnè饿chījiēláizhīshí
Tôi thà chết đói chứ không ăn của bố thí (đồ ăn do người ta ném cho).
nìng kěn chī kuīyuàn zhànbiér endepián yi便
Anh ấy thà bản thân chịu thiệt chứ không muốn chiếm hời của người khác.
wèi leàn shíwán chéngrèn wu mennìng kěnshǎoshuìxiǎo shí
Để hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn, chúng tôi thà ngủ ít đi vài tiếng.
zhèzhǒnglièzhìchǎn pǐnnìng kěnrēngdiàohuìmàigěi
Loại sản phẩm kém chất lượng này, tôi thà vứt đi cũng sẽ không bán cho khách hàng.
nìng kěnmàndiǎnyàobǎo zhèngzhì liàng
Thà chậm một chút, cũng phải đảm bảo chất lượng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây