宁愿
nìngyuàn
thà, thà rằng, tình nguyện, thà... còn hơn.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
liên từ / phó từ
Nghĩa:thà, thà rằng, tình nguyện, thà... còn hơn.
Ví dụ (8)
nìng yuàn bèi zidānshēnyuàncòu huojié hūn
Tôi thà độc thân cả đời còn hơn là kết hôn tạm bợ.
zàijiāxiánzhenìng yuànchūzhǎodiǎnshìzuò
Thay vì ngồi không ở nhà, tôi thà ra ngoài kiếm việc gì đó làm.
qīnnìng yuàn shòurànghái zishòudiǎnwěi qu
Người mẹ thà bản thân chịu khổ cũng không để con chịu chút tủi thân nào.
nìng yuànxiāng xìnshìxīndeyuànxiāng xìnshì de
Tôi thà tin rằng anh ấy là vô tình, còn hơn tin rằng anh ấy cố ý.
jìr án huannìng yuànpiàosònggěibiér en
Nếu bạn đã không thích thì tôi thà tặng vé cho người khác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây