纽扣儿
HSK 6
—
Phân tích từ 纽扣儿
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cúc áo, khuy áo, nút áo.
Ví dụ (8)
我的衬衫掉了一个纽扣儿。
Áo sơ mi của tôi bị rụng mất một cái cúc.
请帮我把这颗纽扣儿缝上。
Làm ơn giúp tôi khâu cái cúc này vào với.
出门前要把纽扣儿系好。
Trước khi ra ngoài phải cài cúc áo cho chỉnh tề.
这件大衣的纽扣儿很别致。
Cúc của chiếc áo khoác này rất độc đáo.
他不小心解开了最上面的纽扣儿。
Anh ấy vô tình cởi bỏ cái cúc áo trên cùng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây