Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
农历
nónglì
nông lịch, âm lịch, lịch ta.
Hán việt: nông lịch
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "农历" (nónglì) mang nghĩa "âm lịch", kết hợp bởi 农 (nóng - nông): "Nông nghiệp" + 历 (lì - lịch): "lịch sử". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 农: Dưới mái lều (冖), người nông dân cần mẫn cày xới đất đai để gieo trồng mùa màng, gắn bó với nghề nông nghiệp (农). • Chữ 历: Dùng sức lực (力) bền bỉ vượt qua từng vách đá (厂) hiểm trở suốt dòng chảy thời gian sẽ viết nên trang lịch sử, tờ lịch (历).

Thành phần cấu tạo

农历
nónglì
âm lịch
农
nóng • nông
Nông nghiệp
农
Giản thể từ 農
Hình người cày ruộng (phồn thể)
历
lì • lịch
lịch sử
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nông lịch, âm lịch, lịch ta.
Ví dụ (5)
chūnjié春节shì是zhōngguó中国nónglì农历xīnnián新年de的dìyī第一tiān天。
Tết Nguyên Đán là ngày đầu tiên của năm mới theo Âm lịch Trung Quốc.
The Spring Festival is the first day of the Chinese lunar new year.
lǎoyíbèi老一辈de的rén人xíguàn习惯guò过nónglì农历shēngrì生日。
Những người thế hệ trước thường quen đón sinh nhật theo Âm lịch.
Older generations are used to celebrating their birthdays according to the lunar calendar.
jīnnián今年de的zhōngqiūjié中秋节shì是nónglì农历bāyuè八月shíwǔ十五。
Tết Trung thu năm nay là vào ngày rằm tháng Tám Âm lịch.
This year's Mid-Autumn Festival falls on the fifteenth day of the eighth lunar month.
qǐng请bāng帮wǒ我chá查yíxià一下zhè这yī一tiān天duìyìng对应de的nónglì农历shì是duōshao多少。
Làm ơn tra giúp tôi xem ngày này tương ứng với ngày bao nhiêu Âm lịch.
Please help me check what the corresponding date is on the lunar calendar.
nóngmín农民gēnjù根据nónglì农历jiéqì节气lái来ānpái安排nónghuó农活。
Người nông dân dựa vào các tiết khí trong Nông lịch để sắp xếp việc đồng áng.
Farmers arrange their agricultural work according to the solar terms of the lunar calendar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây