抛弃
pāoqì
vứt bỏ, từ bỏ, ruồng bỏ, bỏ rơi, gạt bỏ.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vứt bỏ, từ bỏ, ruồng bỏ, bỏ rơi, gạt bỏ.
Ví dụ (8)
hěn xīndepāo le zihái zi
Anh ta nhẫn tâm ruồng bỏ vợ và con.
menyàopāo chén jiùdeguān niànjiē shòuxīnshì
Chúng ta phải gạt bỏ những quan niệm cũ kỹ, đón nhận những điều mới mẻ.
lùn shēngshén medōuhuìpāo péng you
Bất luận xảy ra chuyện gì, tôi cũng sẽ không bỏ rơi bạn bè.
zhèliàngjiùchē jīngbèizhǔr énpāo zàibiānhěnjiǔle
Chiếc xe cũ này đã bị chủ nhân vứt bỏ bên đường rất lâu rồi.
menyàopāo duìréndechéngjiàn
Chúng ta phải gạt bỏ định kiến đối với người khác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây