Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
庞大
pángdà
to lớn, khổng lồ, đồ sộ, vĩ đại (về quy mô, số lượng, tổ chức).
Hán việt: bàng đại
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "庞大" (pángdà) mang nghĩa "đồ sộ", kết hợp bởi 庞 (páng - bàng): "to lớn" + 大 (dà - đại): "to". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 庞: Dưới mái điện rộng lớn (广) có chạm khắc hình con rồng (龙) uốn lượn uy nghi tạo nên một công trình vô cùng to lớn, khổng lồ (庞). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大).

Thành phần cấu tạo

庞大
pángdà
đồ sộ
庞
páng • bàng
to lớn
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
龙
Bộ Long (giản thể)
Rồng / âm đọc (phía dưới)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:to lớn, khổng lồ, đồ sộ, vĩ đại (về quy mô, số lượng, tổ chức).
Ví dụ (5)
zhè这bǐ笔pángdà庞大de的kāizhī开支ràng让gōngsī公司bùkān不堪zhòng重fù负。
Khoản chi tiêu khổng lồ này khiến công ty không gánh vác nổi.
This enormous expense placed an unbearable burden on the company.
zhōngguó中国yōngyǒu拥有shìjiè世界shàng上zuì最pángdà庞大de的rénkǒu人口。
Trung Quốc sở hữu dân số đông đảo (khổng lồ) nhất thế giới.
China has the largest population in the world.
zhè这shì是yí一gè个jīgòu机构pángdà庞大、rényuán人员zhòngduō众多de的zǔzhī组织。
Đây là một tổ chức có cơ cấu đồ sộ và nhân sự đông đảo.
This is a large organization with a huge structure and a great number of personnel.
kǒnglóng恐龙shì是yì一zhǒng种tǐxíng体型pángdà庞大de的shǐ史qián前dòngwù动物。
Khủng long là một loài động vật tiền sử có thân hình khổng lồ.
Dinosaurs were gigantic prehistoric animals.
chǔlǐ处理rúcǐ如此pángdà庞大de的shùjù数据xūyào需要gāoxìngnéng高性能de的jìsuànjī计算机。
Xử lý lượng dữ liệu khổng lồ như vậy cần có máy tính hiệu năng cao.
Processing such a vast amount of data requires high-performance computers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây