Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
攀登
pāndēng
leo, trèo, vươn lên, chinh phục (đỉnh cao).
Hán việt: phan đăng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "攀登" (pāndēng) mang nghĩa "leo lên, chinh phục", kết hợp bởi 攀 (pān - phan): "Trèo" + 登 (dēng - đăng): "leo lên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 攀: Đôi bàn tay (手) bám chặt vào những cành cây đan xen như hàng rào (樊) để vượt lên đỉnh núi cao là động tác leo trèo, nắm bắt (攀). • Chữ 登: Đôi bàn chân (癶) đạp vững trên bậc thềm để dâng chiếc bình lễ (豆) lên đài cao, biểu thị hành động leo lên, đăng quang (登).

Thành phần cấu tạo

攀登
pāndēng
leo lên, chinh phục
攀
pān • phan
Trèo
樊
Chữ Phàn
Hàng rào cành cây đan xen / biểu âm
手
Bộ Thủ (tay)
Đôi bàn tay bám nắm
登
dēng • đăng
leo lên
癶
Bộ Bát
Đôi chân bước lên (phía trên)
豆
Bộ Đậu
Hạt đậu, bình chân cao / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:leo, trèo, vươn lên, chinh phục (đỉnh cao).
Ví dụ (5)
pāndēng攀登zhū珠mù穆lǎng朗mǎ玛fēng峰shì是xǔduō许多dēngshānzhě登山者de的mèngxiǎng梦想。
Leo lên đỉnh Everest là ước mơ của rất nhiều nhà leo núi.
Climbing Mount Everest is the dream of many mountaineers.
wǒmen我们yào要yǒngyú勇于pāndēng攀登kēxué科学gāofēng高峰。
Chúng ta phải dũng cảm vươn lên đỉnh cao của khoa học.
We must dare to scale the heights of science.
yùndòngyuán运动员zhèngzài正在fènlì奋力pāndēng攀登dǒuqiào陡峭de的yánbì岩壁。
Vận động viên đang gắng sức leo lên vách đá dựng đứng.
The athlete is struggling to climb the steep rock face.
zài在pāndēng攀登de的guòchéng过程zhōng中,hùzhù互助hézuò合作fēicháng非常zhòngyào重要。
Trong quá trình leo núi, sự hỗ trợ hợp tác lẫn nhau là vô cùng quan trọng.
Mutual help and cooperation are very important in the process of climbing.
tā他bùwèi不畏jiānnán艰难,jiānchí坚持pāndēng攀登yìshù艺术de的dǐngfēng顶峰。
Anh ấy không ngại gian khó, kiên trì chinh phục đỉnh cao nghệ thuật.
Undaunted by hardship, he persists in scaling the summit of art.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây