配套
pèitào
đồng bộ, đi kèm, trọn bộ, kết thành bộ, các tiện ích/biện pháp hỗ trợ.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:đồng bộ, đi kèm, trọn bộ, kết thành bộ, các tiện ích/biện pháp hỗ trợ.
Ví dụ (8)
zhè xiǎodezhōu biānpèi tàoshè shīfēi chángwán shàn
Các tiện ích đi kèm (trường học, bệnh viện, chợ...) xung quanh khu dân cư này rất hoàn thiện.
zhèng chūtáile lièpèi tàozhèng láizhī chíchuàng
Chính phủ đã ban hành một loạt chính sách đi kèm (đồng bộ) để hỗ trợ khởi nghiệp.
zhètái delíng jiàndōushìyuánchǎngpèi tàode
Linh kiện của cái máy này đều là hàng đồng bộ chính hãng.
men yàozhì dìngxiāng yìngdepèi tàocuò shī
Chúng ta cần xây dựng các biện pháp hỗ trợ đi kèm tương ứng.
zhètàojiā shìpèi tàoshēng chǎndefēng hěntǒng
Bộ nội thất này được sản xuất đồng bộ, phong cách rất thống nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây