盆地
péndì
bồn địa, vùng trũng, lưu vực (dạng địa hình lòng chảo).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bồn địa, vùng trũng, lưu vực (dạng địa hình lòng chảo).
Ví dụ (8)
chuānpén shìzhōng guózhù míngdenóng
Bồn địa Tứ Xuyên là vùng nông nghiệp nổi tiếng của Trung Quốc.
zhè pén zhōuqúnshānhuánrào hòuwēn nuǎn
Bồn địa này bốn phía núi non bao quanh, khí hậu ấm áp.
pén yùn cángzhefēng deshí yóu yuán
Bồn địa Tarim ẩn chứa nguồn tài nguyên dầu mỏ phong phú.
pén nèi de shì jiàopíng tǎn
Địa thế bên trong bồn địa khá bằng phẳng.
zhèshìfēng denèipén
Nơi đây là một bồn địa nội lục khép kín.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây