配备
pèibèi
trang bị, bố trí, cấp cho, lắp đặt (thiết bị, nhân sự).
HSK 6

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:trang bị, bố trí, cấp cho, lắp đặt (thiết bị, nhân sự).
Ví dụ (8)
zhèliàngchēpèi bèilezuìxīndedǎo háng tǒng
Chiếc ô tô này được trang bị hệ thống định vị mới nhất.
wèi lezhè gexiàng gōng zhuān ménpèi bèileliǎngmíngzhù shǒu
Vì dự án này, công ty đã đặc biệt bố trí (cấp cho) hai trợ lý.
měijiào shìdōupèi bèileduōméi jiàoxuéshè bèi
Mỗi phòng học đều được trang bị thiết bị dạy học đa phương tiện.
zhèzhītànxiǎnduìpèi bèilejīngliángdetōng xùngōng
Đội thám hiểm này được trang bị công cụ liên lạc tinh nhuệ.
men yàogēn gōng zuòliàng pèi bèirén yuán
Chúng ta cần bố trí nhân sự hợp lý dựa trên khối lượng công việc.
2
danh từ
Nghĩa:trang thiết bị, sự trang bị, cấu hình.
Ví dụ (8)
zhèshìbiāo zhǔnpèi bèi yàoé wàifèi
Đây là trang bị tiêu chuẩn, không cần trả thêm phí.
zhètáidiàn nǎodeyìng jiànpèi bèifēi chánggāo
Cấu hình (trang bị) phần cứng của chiếc máy tính này rất cao.
mende pèi bèi menyàohǎodeduō
Trang bị vũ khí của họ tốt hơn chúng ta rất nhiều.
zhèzhǒngháo huáchēdeyīn xiǎngpèi bèishì liúde
Trang bị âm thanh của loại xe sang này là hạng nhất.
menzàirén yuánpèi bèishàngháicún zài
Chúng ta vẫn còn tồn tại thiếu sót trong việc bố trí (trang bị) nhân sự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây