屁股
pìgu
mông, đít, phần sau cùng (của vật).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mông, đít, phần sau cùng (của vật).
Ví dụ (8)
xiǎo xīnshuāilejiāo guzháodì
Anh ấy vô ý bị ngã một cái, mông đập xuống đất.
xiǎohái zitīnghuà balexià gu
Đứa nhỏ không nghe lời, bố đã phát cho nó mấy cái vào mông.
shizàibìngrénde gushànglezhēn
Y tá đã tiêm một mũi vào mông bệnh nhân.
biézǒngzuòzhedòngnuónuóde gu
Đừng có ngồi lỳ một chỗ mãi, nhấc cái mông lên (vận động) chút đi.
shàngquánshìyān guzāngle
Trên đất toàn là đầu mẩu thuốc lá, bẩn chết đi được.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây