评论
pínglùn
bình luận, đánh giá, lời bình, bài bình luận, nhận xét (trên mạng).
HSK 5

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:bình luận, đánh giá, lời bình, bài bình luận, nhận xét (trên mạng).
Ví dụ (8)
qǐng jiāzàipíng lùnliúxiàmendekàn
Mời mọi người để lại quan điểm của mình trong phần bình luận.
zhèdiàn yǐngshàngyìnghòushōudàolehěnduōzhèngmiàndepíng lùn
Sau khi bộ phim này công chiếu, đã nhận được rất nhiều lời bình luận tích cực.
menyīng gāisuí píng lùnbiér endeshēng huó
Chúng ta không nên tùy tiện bình luận về đời tư của người khác.
zhuān jiāduì qiándejīng xíng shì biǎolepíng lùn
Các chuyên gia đã đưa ra bình luận về tình hình kinh tế hiện nay.
zhètiáoxīn wényǐnlewǎngyǒude lièpíng lùn
Tin tức này đã gây ra sự bàn luận sôi nổi của cư dân mạng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây