贫乏
pínfá
nghèo nàn, thiếu thốn, cạn kiệt (dùng cho kiến thức, tài nguyên, kinh nghiệm...).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nghèo nàn, thiếu thốn, cạn kiệt (dùng cho kiến thức, tài nguyên, kinh nghiệm...).
Ví dụ (8)
de huìliànghěnpín xiěchūhǎowén zhāng
Vốn từ vựng của anh ấy rất nghèo nàn, không viết được bài văn hay.
zhè ge dezìr án yuánxiāng duìpín
Tài nguyên thiên nhiên ở khu vực này tương đối khan hiếm (nghèo nàn).
yóu jīng yànpín zàigōng zuòzhōng dàolehěnduōkùn nan
Do thiếu kinh nghiệm, anh ấy gặp rất nhiều khó khăn trong công việc.
chéngbiàndeshēng huóràngréngǎndào zàopín
Cuộc sống bất biến đó khiến người ta cảm thấy khô khan và tẻ nhạt.
zhèpiānwén zhāngnèi róngpín méiyǒushén mexīn
Nội dung bài viết này nghèo nàn, không có ý tưởng gì mới mẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây