频繁
pínfán
thường xuyên, dồn dập, tấp nập, tần suất cao.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:thường xuyên, dồn dập, tấp nập, tần suất cao.
Ví dụ (8)
zuì jìnliǎngguózhījiāndegāocéngfǎng访shí fēnpín fán
Gần đây các chuyến thăm cấp cao qua lại giữa hai nước vô cùng thường xuyên.
zhètáidiàn nǎozuì jìnpín fánzhī dàochūleshén mewèn
Cái máy tính này gần đây hay bị treo máy (chết máy) liên tục, không biết bị sao nữa.
pín fándegēnghuàngōng zuòzhèbìngshìjiànhǎoshì
Anh ấy thay đổi công việc liên tục, đây không phải là chuyện tốt.
yóu yàopín fánwǎng fǎnběi jīngshànghǎizhījiān
Do nhu cầu công việc, anh ấy đi lại dồn dập giữa Bắc Kinh và Thượng Hải.
zhè gekǒushì pín fánguòyàoxiǎo xīn
Giao lộ này tai nạn xảy ra thường xuyên, qua đường phải cẩn thận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây