贫困
pínkùn
nghèo khó, bần cùng, túng quẫn, sự nghèo đói.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:nghèo khó, bần cùng, túng quẫn, sự nghèo đói.
Ví dụ (8)
chū shēnpín kùndàntōng guò gǎi biànlemìng yùn
Anh ấy xuất thân nghèo khó, nhưng đã thay đổi vận mệnh nhờ nỗ lực.
zhèng zhèng zàibāng zhùpín kùn zhǎnjīng
Chính phủ đang ra sức giúp đỡ các vùng nghèo khó phát triển kinh tế.
menyàojìn zhùxiēpín kùnxué shengwán chéngxué
Chúng ta phải cố gắng hết sức tài trợ cho những học sinh nghèo đó hoàn thành việc học.
xiāo chúpín kùnshìquánrén lèigòng tóngde biāo
Xóa bỏ đói nghèo là mục tiêu chung của toàn nhân loại.
bìngdǎo zhìzhè gejiā tíngxiàn leshēnpín kùn
Bệnh tật đã khiến gia đình này rơi vào cảnh nghèo đói cùng cực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây