Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
魄力
pòlì
khí phách, sự quyết đoán, sự táo bạo, bản lĩnh, dám nghĩ dám làm.
Hán việt: phách lực
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "魄力" (pòlì) mang nghĩa "khí phách, sự quyết đoán", kết hợp bởi 魄 (pò - phách): "Hồn" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 魄: Ánh sáng trắng (白) của vầng trăng hòa cùng phần khí phách vô hình (鬼) trong cơ thể tạo nên tinh anh, hồn phách (魄). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

魄力
pòlì
khí phách, sự quyết đoán
魄
pò • phách
Hồn
白
Bộ Bạch
Màu trắng, sáng rõ / âm đọc (bên trái)
鬼
Bộ Quỷ
Con quỷ, linh hồn (bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khí phách, sự quyết đoán, sự táo bạo, bản lĩnh, dám nghĩ dám làm.
Ví dụ (5)
zhè这wèi位niánqīng年轻de的jīnglǐ经理fēicháng非常yǒu有pòlì魄力。
Vị giám đốc trẻ tuổi này vô cùng có khí phách (quyết đoán).
This young manager is remarkably bold and decisive.
gǎigé改革xūyào需要jùdà巨大de的yǒngqì勇气hé和pòlì魄力。
Cải cách cần có dũng khí và sự quyết đoán to lớn.
Reform requires tremendous courage and resolve.
tā他zài在guānjiàn关键shíkè时刻quēfá缺乏zuò做juédìng决定de的pòlì魄力。
Vào thời khắc then chốt, anh ấy thiếu đi sự quyết đoán để đưa ra quyết định.
At critical moments, he lacks the boldness to make decisions.
zuòwéi作为yí一gè个lǐngdǎozhě领导者,bìxū必须yào要yǒu有pòlì魄力chéngdān承担zérèn责任。
Là một nhà lãnh đạo, bắt buộc phải có bản lĩnh gánh vác trách nhiệm.
As a leader, one must have the courage and decisiveness to take responsibility.
méiyǒu没有pòlì魄力de的rén人hěn很nán难zài在shāngchǎng商场shàng上qǔdé取得chénggōng成功。
Người không có sự táo bạo (dám làm) thì rất khó đạt được thành công trên thương trường.
People who lack boldness and resolve find it hard to succeed in business.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây