Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
期望
qīwàng
kỳ vọng, mong mỏi, trông chờ (thường dùng cho cấp trên với cấp dưới, cha mẹ với con cái).
Hán việt: cơ vọng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "期望" (qīwàng) nghĩa là "kỳ vọng", ghép bởi: 期 (qī / jī): kỳ hạn + 望 (wàng): Nhìn.

Thành phần cấu tạo

期望
qīwàng
kỳ vọng
其
月
亡
王

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:kỳ vọng, mong mỏi, trông chờ (thường dùng cho cấp trên với cấp dưới, cha mẹ với con cái).
Ví dụ (8)
fù父mǔ母qī wàng期望hái zi孩子néng能yǒu有yī一gè个měi美hǎo好de的wèi lái未来。
Cha mẹ kỳ vọng con cái sẽ có một tương lai tốt đẹp.
lǎo shī老师qī wàng期望wǒ men我们dōu都néng能kǎo考shàng上lǐ xiǎng理想de的dà大xué学。
Thầy giáo mong mỏi (kỳ vọng) chúng tôi đều có thể thi đỗ trường đại học lý tưởng.
gōng sī公司qī wàng期望jīn nián今年de的xiāo shòu é销售额néng能fān翻yī一fān番。
Công ty kỳ vọng doanh số năm nay có thể tăng gấp đôi.
dà jiā大家dōu都hěn很qī wàng期望kàn看dào到zhè这yī一gǎi gé改革de的chéng guǒ成果。
Mọi người đều rất trông chờ nhìn thấy thành quả của cuộc cải cách này.
wǒ我bù不qī wàng期望nǐ你néng能mǎ shàng马上lǐ jiě理解wǒ我,dàn但qǐng请gěi给wǒ我shí jiān时间。
Tôi không kỳ vọng bạn có thể hiểu tôi ngay, nhưng xin hãy cho tôi thời gian.
2
danh từ
Nghĩa:sự kỳ vọng, niềm mong mỏi.
Ví dụ (8)
wǒ men我们yào要nǔ lì努力gōng zuò工作,bù不gū fù辜负dà jiā大家de的qī wàng期望。
Chúng ta phải nỗ lực làm việc, không phụ sự kỳ vọng của mọi người.
zhè这bù部diàn yǐng电影méi没yǒu有dá dào达到guān zhòng观众de的qī wàng期望。
Bộ phim này không đạt được sự kỳ vọng của khán giả.
tā他duì对ér zi儿子bào抱yǒu有hěn很gāo高de的qī wàng期望。
Ông ấy ôm ấp sự kỳ vọng rất cao đối với con trai.
xiàn shí现实yǔ与qī wàng期望zhī之jiān间wǎng wǎng往往cún zài存在chā jù差距。
Giữa thực tế và kỳ vọng thường tồn tại khoảng cách.
chāo超chū出qī wàng期望de的jié guǒ结果ràng让tā他fēi cháng非常gāo xìng高兴。
Kết quả vượt ngoài sự mong đợi khiến anh ấy vô cùng vui mừng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây