旗袍
qípáo
xường xám, sườn xám, áo dài Thượng Hải.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xường xám, sườn xám, áo dài Thượng Hải.
Ví dụ (8)
zàihūn shàngchuān穿lejiànhóngde páo
Cô ấy đã mặc một chiếc xường xám màu đỏ trong lễ cưới.
páonénghěnhǎodezhǎn xiàndōngfāngxìngdeshēn cáiměi
Sườn xám có thể tôn lên rất tốt vẻ đẹp hình thể của phụ nữ phương Đông.
zhèshìshànghǎizhù míngde páodìngzhìdiàn
Đây là tiệm may đo sườn xám nổi tiếng ở Thượng Hải.
zhèjiàn chóu páoshìshǒu gōngxiùde
Chiếc xường xám lụa này được thêu thủ công.
gǎi liángshìde páoxiàn zàihěnshòunián qīngrénhuān yíng
Sườn xám kiểu cách tân hiện nay cũng rất được giới trẻ yêu thích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây