Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
奇妙
qímiào
kỳ diệu, diệu kỳ, tuyệt diệu, kỳ lạ và thú vị.
Hán việt: cơ diệu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "奇妙" (qímiào) nghĩa là "kỳ diệu", ghép bởi: 奇 (qí / jī): kỳ lạ + 妙 (miào): Tuyệt vời.

Thành phần cấu tạo

奇妙
qímiào
kỳ diệu
大
可
女
少

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:kỳ diệu, diệu kỳ, tuyệt diệu, kỳ lạ và thú vị.
Ví dụ (8)
zhè这shì是yī一zhǒng种fēi cháng非常qí miào奇妙de的gǎn jué感觉,hěn很nán难yòng用yǔ yán语言xíng róng形容。
Đây là một cảm giác vô cùng kỳ diệu, rất khó dùng lời để miêu tả.
dà大zìr án自然zhēn真shi是tài太qí miào奇妙le了,chuàng zào创造le了gè各zhǒng种gè各yàng样de的shēng wù生物。
Thiên nhiên thật sự quá diệu kỳ, đã tạo ra đủ loại sinh vật đa dạng.
wǒ我xiǎng想dài带nǐ你qù去jīng lì经历yī一chǎng场qí miào奇妙de的mào xiǎn冒险。
Tôi muốn đưa bạn đi trải nghiệm một cuộc phiêu lưu kỳ thú.
zhè这shì是yī一gè个qí miào奇妙de的xiǎng想fǎ法,yě xǔ也许zhēn真de的xíng行de得tōng通。
Đây là một ý tưởng tuyệt diệu (lạ và hay), có lẽ thực sự thực hiện được.
yīn yuè音乐yǒu有zhe着ràng让rén人xīn qíng心情biàn变hǎo好de的qí miào奇妙lì liàng力量。
Âm nhạc có sức mạnh kỳ diệu khiến tâm trạng con người trở nên tốt hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây