Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
齐全
qíquán
đầy đủ, vẹn toàn, phong phú (chủng loại), chu đáo, tiện nghi.
Hán việt: tề toàn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "齐全" (qíquán) mang nghĩa "đầy đủ", kết hợp bởi 齐 (qí - tề): "đều" + 全 (quán - toàn): "toàn bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 齐: Những đường nét văn hoa (文) cùng hai nét phẩy sổ (丿丨) bên dưới được xếp bằng phẳng, ngay ngắn tạo nên sự chỉnh tề, đồng đều (齐). • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全).

Thành phần cấu tạo

齐全
qíquán
đầy đủ
齐
qí • tề
đều
文
Bộ Văn
Đường nét ngay ngắn
丿
Bộ Phiệt
Nét phẩy song hành
丨
Bộ Cổn
Nét sổ thẳng đều
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:đầy đủ, vẹn toàn, phong phú (chủng loại), chu đáo, tiện nghi.
Ví dụ (5)
zhè这jiā家chāoshì超市de的shāngpǐn商品zhǒnglèi种类fēicháng非常qíquán齐全。
Chủng loại hàng hóa của siêu thị này vô cùng đầy đủ (phong phú).
This supermarket has a very complete range of products.
zhè这tào套gōngyù公寓jiājù家具jiādiàn家电qíquán齐全,kěyǐ可以zhíjiē直接rùzhù入住。
Căn hộ này nội thất và điện gia dụng đầy đủ, có thể vào ở ngay.
This apartment is fully furnished and equipped with appliances, so you can move in right away.
bàn办qiānzhèng签证xūyào需要de的zhèngjiàn证件nǐ你dōu都dài带qíquán齐全le了ma吗?
Giấy tờ cần thiết để làm visa bạn đã mang đầy đủ chưa?
Have you brought all the documents needed for the visa application?
zhèlǐ这里de的yīliáo医疗shèbèi设备hěn很qíquán齐全,kěyǐ可以jìnxíng进行gè各zhǒng种jiǎnchá检查。
Thiết bị y tế ở đây rất đầy đủ, có thể tiến hành đủ các loại kiểm tra.
The medical equipment here is very comprehensive and can handle all kinds of examinations.
chāoshì超市de的shāngpǐn商品fēicháng非常qíquán齐全,mǎi买dōngxi东西hěn很fāngbiàn方便。
Hàng hóa của siêu thị vô cùng đầy đủ, mua sắm rất thuận tiện.
That hardware store has every tool you could possibly need.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây