气势
qìshì
khí thế, thế lực, vẻ hùng vĩ, sự hoành tráng, đà.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khí thế, thế lực, vẻ hùng vĩ, sự hoành tráng, đà.
Ví dụ (8)
qúnrén shìxiōngxiōngdechōngleguòlái
Đám người đó khí thế hùng hổ lao tới.
huáng kǒu de shìfēi chángpáng
Khí thế của thác Hukou trên sông Hoàng Hà vô cùng hùng vĩ (bàng bạc).
liǎngzhīqiúduìzàichǎngshàngde shìxiāng dāng
Khí thế của hai đội bóng trên sân là ngang tài ngang sức.
suīrán zixiǎodànshuō huàde shìhěnqiáng
Tuy vóc dáng nhỏ bé, nhưng khí thế (uy lực) khi nói chuyện của anh ấy rất mạnh.
zhèhuàmiáo huìlewànbēnténgdehóng shì
Bức tranh này miêu tả khí thế to lớn của vạn con ngựa đang phi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây