签订
qiāndìng
ký kết, ký (hợp đồng, hiệp ước, văn bản pháp lý).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ký kết, ký (hợp đồng, hiệp ước, văn bản pháp lý).
Ví dụ (8)
shuāng fāngjīng guòtán pànzhōng qiāndìngle zuòxié
Hai bên sau khi đàm phán, cuối cùng đã ký kết thỏa thuận hợp tác.
liǎngguóyuán shǒuzàishǒu qiāndìngle píngtiáo yuē
Nguyên thủ hai nước đã ký kết hiệp ước hòa bình tại thủ đô.
zhíqiángōng huìqiāndìngláo dòng tong
Trước khi nhận việc, công ty sẽ ký kết hợp đồng lao động với bạn.
men jīngqiāndìnglegòufáng tongbìngzhīledìngjīn
Chúng tôi đã hợp đồng mua nhà và thanh toán tiền cọc.
zhèfènxié dànqiāndìngjiùyǒu xiào
Thỏa thuận này một khi đã ký kết thì sẽ có hiệu lực pháp lý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây