Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
气压
qìyā
khí áp, áp suất không khí.
Hán việt: khí áp
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "气压" (qìyā) mang nghĩa "khí áp", kết hợp bởi 气 (qì - khí): "khí" + 压 (yā - áp): "Ép". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 压: Tảng đá lớn trên vách núi (厂) đổ ập xuống đè nặng lên lớp đất (土) bên dưới tạo ra lực ép, nén thật mạnh (压).

Thành phần cấu tạo

气压
qìyā
khí áp
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
压
yā • áp
Ép
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khí áp, áp suất không khí.
Ví dụ (5)
dàyǔ大雨láilín来临qián前,qìyā气压tōngcháng通常huì会jiàngdī降低。
Trước khi mưa to ập đến, áp suất không khí thường sẽ giảm xuống.
Air pressure usually drops before heavy rain arrives.
gāoyuán高原dìqū地区de的qìyā气压bǐ比píngyuán平原dī低。
Áp suất không khí ở vùng cao nguyên thấp hơn so với đồng bằng.
Air pressure is lower in plateau regions than on the plains.
nǐ你xūyào需要jiǎnchá检查yíxià一下lúntāi轮胎de的qìyā气压。
Bạn cần kiểm tra áp suất lốp xe một chút.
You need to check the tire pressure.
zhè这zhǒng种qìyā气压jì计kěyǐ可以jīngquè精确cèliáng测量dàqì大气yālì压力。
Loại áp kế này có thể đo lường chính xác áp lực khí quyển.
This barometer can accurately measure atmospheric pressure.
qìyā气压tài太dī低ràng让rén人gǎnjué感觉yǒuxiē有些xiōng胸mèn闷。
Khí áp quá thấp khiến người ta cảm thấy hơi tức ngực.
Low air pressure makes people feel a bit short of breath.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây