Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
千方百计
qiānfāngbǎijì
trăm phương ngàn kế, tìm mọi cách, bằng mọi giá, dùng đủ mọi phương kế.
Hán việt: thiên bàng bá kê
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "千方百计" (qiānfāngbǎijì) nghĩa là "trăm phương nghìn kế, tìm mọi cách", ghép bởi: 千 (qiān): một nghìn + 方 (fāng): Vuông + 百 (bǎi): một trăm + 计 (jì): Kế hoạch.

Thành phần cấu tạo

千方百计
qiānfāngbǎijì
trăm phương nghìn kế, tìm mọi cách
丿
十
方
一
白
讠

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (adverb)
Nghĩa:trăm phương ngàn kế, tìm mọi cách, bằng mọi giá, dùng đủ mọi phương kế.
Ví dụ (8)
yī shēng医生qiān fāng bǎi jì千方百计de地qiǎng jiù抢救zhè这wèi位zhòng重bìng病huàn zhě患者。
Bác sĩ đã tìm mọi cách để cấp cứu cho bệnh nhân nặng này.
zhè这duì对fù父mǔ母qiān fāng bǎi jì千方百计de地wèi为hái zi孩子chuàng zào创造hǎo好de的xué xí学习huán jìng环境。
Cặp cha mẹ này tìm đủ mọi cách để tạo môi trường học tập tốt cho con cái.
wèi le为了kè fú克服zī jīn资金duǎn短quē缺de的kùn nán困难,tā他men们qiān fāng bǎi jì千方百计de地chóu筹kuǎn款。
Để khắc phục khó khăn thiếu vốn, họ đã tìm trăm phương ngàn kế để gây quỹ.
dír én敌人qiān fāng bǎi jì千方百计de地xiǎng想pò huài破坏wǒ men我们de的jì huà计划。
Kẻ địch tìm mọi thủ đoạn (trăm phương ngàn kế) hòng phá hoại kế hoạch của chúng ta.
tā他qiān fāng bǎi jì千方百计de地dǎ ting打听nà那gè个nǚ女hái孩de的xiāo xi消息。
Anh ấy tìm đủ mọi cách để dò hỏi tin tức về cô gái đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây