Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
抢救
qiǎngjiù
cấp cứu, giải cứu, cứu hộ (khẩn cấp), cứu vãn.
Hán việt: thưởng cứu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "抢救" (qiǎngjiù) mang nghĩa "cấp cứu", kết hợp bởi 抢 (qiǎng - thưởng): "Giật" + 救 (jiù - cứu): "cứu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抢: Đưa bàn tay (扌) lao vào nhà kho (仓) vơ vét đồ đạc một cách vội vã chính là hành động tranh giành, cướp giật (抢). • Chữ 救: Khi gặp người lâm nạn khẩn khoản cầu xin (求), lập tức ra tay thúc giục (攵) tiếp ứng để giải cứu (救).

Thành phần cấu tạo

抢救
qiǎngjiù
cấp cứu
抢
qiǎng • thưởng
Giật
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
仓
Thương
Kho / âm đọc (bên phải)
救
jiù • cứu
cứu
求
Cầu
Cầu xin / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cấp cứu, giải cứu, cứu hộ (khẩn cấp), cứu vãn.
Ví dụ (5)
yīshēng医生zhèngzài正在quánlì全力qiǎngjiù抢救shòushāng受伤de的bìngrén病人。
Bác sĩ đang dốc toàn lực cấp cứu bệnh nhân bị thương.
The doctors are doing everything they can to save the injured patient.
jīngguò经过sān三gè个xiǎoshí小时de的qiǎngjiù抢救,tā他zhōngyú终于tuōlí脱离le了wēixiǎn危险。
Sau 3 tiếng đồng hồ cấp cứu, anh ấy cuối cùng đã qua cơn nguy kịch.
After three hours of emergency treatment, he finally pulled through.
hóngshuǐ洪水lái来le了,dàjiā大家dōu都zài在máng忙zhe着qiǎngjiù抢救cáiwù财物。
Lũ lụt đến rồi, mọi người đều đang bận rộn cứu vớt tài sản.
When the flood came, everyone was busy trying to save their belongings.
zhè这shì是yí一cì次yǔ与sǐ死shén神sàipǎo赛跑de的qiǎngjiù抢救xíngdòng行动。
Đây là một cuộc giải cứu chạy đua với tử thần.
This was a rescue operation racing against death.
kǎogǔxuéjiā考古学家zhèngzài正在qiǎngjiù抢救fājué发掘gǔmù古墓zhōng中de的wénwù文物。
Các nhà khảo cổ học đang tiến hành khai quật khẩn cấp (giải cứu) văn vật trong ngôi mộ cổ.
Archaeologists are carrying out a salvage excavation of the cultural relics in the ancient tomb.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây