锲而不舍
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "锲而不舍" (qiè'érbùshě) nghĩa là "kiên trì", ghép bởi: 锲 (qiè): Trong từ: 锲而不舍 (kiên trì) + 而 (ér): Mà + 不 (bù): không + 舍 (shě / shè): từ bỏ.
Thành phần cấu tạo
锲而不舍
kiên trì
钅
契
而
一
个 (biến thể)
人
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:kiên trì không bỏ, nhẫn nại, bền bỉ đến cùng, kiên nhẫn không ngừng.
Ví dụ (8)
只要有锲而不舍的精神,就没有克服不了的困难。
Chỉ cần có tinh thần kiên trì không bỏ, thì không có khó khăn nào là không khắc phục được.
他在科学研究上锲而不舍,终于取得了突破。
Anh ấy bền bỉ nghiên cứu khoa học, cuối cùng cũng đạt được sự đột phá.
学习外语需要锲而不舍的努力。
Học ngoại ngữ cần sự nỗ lực kiên trì bền bỉ.
正是因为这种锲而不舍的追求,他才获得了成功。
Chính nhờ sự theo đuổi không ngừng nghỉ này mà anh ấy mới gặt hái được thành công.
面对一次次失败,他依然锲而不舍地尝试。
Đối mặt với hết lần thất bại này đến lần khác, anh ấy vẫn kiên trì thử nghiệm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây