Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
锲而不舍
qiè'érbùshě
kiên trì không bỏ, nhẫn nại, bền bỉ đến cùng, kiên nhẫn không ngừng.
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "锲而不舍" (qiè'érbùshě) nghĩa là "kiên trì", ghép bởi: 锲 (qiè): Trong từ: 锲而不舍 (kiên trì) + 而 (ér): Mà + 不 (bù): không + 舍 (shě / shè): từ bỏ.

Thành phần cấu tạo

锲而不舍
qiè'érbùshě
kiên trì
钅
契
而
一
个 (biến thể)
人

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:kiên trì không bỏ, nhẫn nại, bền bỉ đến cùng, kiên nhẫn không ngừng.
Ví dụ (8)
zhǐ yào只要yǒu有qiè ér bù shě锲而不舍de的jīng shén精神,jiù就méi没yǒu有kè fú克服bù不liǎo了de的kùn nan困难。
Chỉ cần có tinh thần kiên trì không bỏ, thì không có khó khăn nào là không khắc phục được.
tā他zài在kē xué科学yán jiū研究shàng上qiè ér bù shě锲而不舍,zhōng yú终于qǔ取dé得le了tū pò突破。
Anh ấy bền bỉ nghiên cứu khoa học, cuối cùng cũng đạt được sự đột phá.
xué xí学习wài外yǔ语xū yào需要qiè ér bù shě锲而不舍de的nǔ lì努力。
Học ngoại ngữ cần sự nỗ lực kiên trì bền bỉ.
zhèng正shì是yīn因wèi为zhè这zhǒng种qiè ér bù shě锲而不舍de的zhuī qiú追求,tā他cái才huò dé获得le了chéng gōng成功。
Chính nhờ sự theo đuổi không ngừng nghỉ này mà anh ấy mới gặt hái được thành công.
miàn duì面对yī一cì次cì次shī bài失败,tā他yīr án依然qiè ér bù shě锲而不舍de地cháng shì尝试。
Đối mặt với hết lần thất bại này đến lần khác, anh ấy vẫn kiên trì thử nghiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây