Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
侵犯
qīnfàn
xâm phạm, xâm lấn, vi phạm, xúc phạm (quyền lợi, lãnh thổ, luật pháp).
Hán việt: thẩm phạm
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "侵犯" (qīnfàn) nghĩa là "xâm phạm", ghép bởi: 侵 (qīn): Xâm lược + 犯 (fàn): Phạm (tội/lỗi).

Thành phần cấu tạo

侵犯
qīnfàn
xâm phạm
亻
侵
犭
㔾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xâm phạm, xâm lấn, vi phạm, xúc phạm (quyền lợi, lãnh thổ, luật pháp).
Ví dụ (8)
zhè这zhǒng种xíng wéi行为qīn fàn侵犯le了gōng mín公民de的yǐn sī隐私quán权。
Hành vi này đã xâm phạm quyền riêng tư của công dân.
rèn hé任何guó jiā国家dōu都bù不dé得qīn fàn侵犯bié别guó国de的lǐng tǔ领土zhǔ quán主权。
Bất kỳ quốc gia nào cũng không được xâm phạm chủ quyền lãnh thổ của nước khác.
zhè这xiǎnr án显然shì是zài在qīn fàn侵犯zhī shi知识chǎn产quán权。
Đây rõ ràng là đang xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
yóu yú由于qīn fàn侵犯bǎn版quán权,zhè这jiā家wǎng zhàn网站bèi被pò迫guān bì关闭。
Do vi phạm (xâm phạm) bản quyền, trang web này bị buộc phải đóng cửa.
yóu yú由于shū hu疏忽,wǒ我bù不xiǎo xīn小心qīn fàn侵犯le了tā他de的lì yì利益。
Do sơ suất, tôi đã vô tình xâm phạm lợi ích của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây