Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
钦佩
qīnpèi
khâm phục, kính phục, nể trọng, thán phục.
Hán việt: khâm bội
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "钦佩" (qīnpèi) nghĩa là "khâm phục", ghép bởi: 钦 (qīn): kính trọng + 佩 (pèi): Đeo (phụ kiện).

Thành phần cấu tạo

钦佩
qīnpèi
khâm phục
钅
欠
亻
㔾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:khâm phục, kính phục, nể trọng, thán phục.
Ví dụ (8)
wǒ我duì对tā他de的yǒng qì勇气hé和yì lì毅力biǎo shì表示yóu由zhōng衷de的qīn pèi钦佩。
Tôi bày tỏ sự khâm phục chân thành đối với lòng dũng cảm và nghị lực của anh ấy.
tā他de的bó博xué学duō多cái才lìng令rén人qīn pèi钦佩。
Sự học rộng tài cao của ông ấy khiến người ta khâm phục.
zhè这wèi位kē xué科学jiā家de的fèng xiàn奉献jīng shén精神zhí dé值得wǒ men我们qīn pèi钦佩。
Tinh thần cống hiến của nhà khoa học này xứng đáng để chúng ta kính phục.
suī虽rán然tā他shì是wǒ我de的duì shǒu对手,dàn但wǒ我hěn很qīn pèi钦佩tā他de的wéi为rén人。
Mặc dù anh ấy là đối thủ của tôi, nhưng tôi rất nể trọng cách làm người của anh ấy.
dà jiā大家dōu都hěn很qīn pèi钦佩tā他zài在kùn nán困难miàn面qián前bù不dī低tóu头de的jīng shén精神。
Mọi người đều rất thán phục tinh thần không cúi đầu trước khó khăn của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây