辉煌
huīhuáng
huy hoàng, rực rỡ, chói lọi, lẫy lừng.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:huy hoàng, rực rỡ, chói lọi, lẫy lừng.
Ví dụ (8)
zhōnghuámín yǒuzheqiānniándehuī huáng shǐ
Dân tộc Trung Hoa có lịch sử huy hoàng năm ngàn năm.
zàishì shànglehuī huángdechéng jiù
Anh ấy đã đạt được những thành tựu huy hoàng trong sự nghiệp.
wǎndechéng shìdēnghuǒhuī huángfēi chángzhuàng guān
Thành phố về đêm đèn đuốc sáng trưng (huy hoàng), vô cùng tráng lệ.
menyào zàichuànghuī huáng
Chúng ta phải nỗ lực để lại lập nên những kỳ tích huy hoàng.
zhèzuògōng diàn殿jīnhuī huánglìngrénjīngtàn
Cung điện này vàng son rực rỡ (kim bích huy hoàng), khiến người ta phải trầm trồ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây