挥霍
huīhuò
phung phí, hoang phí, tiêu xài hoang phí, vung tay quá trán (tiền bạc, thời gian, sức khỏe).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phung phí, hoang phí, tiêu xài hoang phí, vung tay quá trán (tiền bạc, thời gian, sức khỏe).
Ví dụ (8)
huī huòhěnkuàijiùbàiguānglejiāchǎn
Anh ta tiêu xài hoang phí vô độ, rất nhanh đã phá sạch gia sản.
yàohuī huòdeqīng chūnyàozhēn shí jiān xué
Đừng phung phí thanh xuân của bạn, hãy trân trọng thời gian nỗ lực học tập.
xīn zhuànláideqiányīng gāibèisuí huī huò
Tiền cha mẹ vất vả kiếm được không nên bị đem ra tiêu xài hoang phí tùy tiện.
yōng yǒucáihuábìng wèi zhe rèn huī huò
Sở hữu tài năng không có nghĩa là có thể tùy ý phung phí nó.
jīng chángáo shìzàihuī huò dejiàn kāng
Thường xuyên thức khuya chính là đang phung phí sức khỏe của bản thân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây