黄昏
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "黄昏" (huánghūn) nghĩa là "hoàng hôn", ghép bởi: 黄 (huáng): Màu vàng + 昏 (hūn): hoàng hôn.
Thành phần cấu tạo
黄昏
hoàng hôn
黄
氐
日
Hình ảnh:

Phân tích từ 黄昏
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hoàng hôn, chập choạng tối, lúc xế chiều.
Ví dụ (8)
黄昏时分,我们在海边散步。
Vào lúc hoàng hôn, chúng tôi đi dạo bên bờ biển.
美丽的黄昏景色让人流连忘返。
Cảnh sắc hoàng hôn tuyệt đẹp khiến người ta quyến luyến quên về.
这两位老人正在享受美好的黄昏恋。
Hai cụ già này đang tận hưởng mối tình tuổi xế chiều (hoàng hôn) tươi đẹp.
街灯在黄昏中一盏盏亮了起来。
Đèn đường lần lượt sáng lên trong bóng hoàng hôn.
牧童在黄昏赶着牛群回家。
Mục đồng lùa đàn bò về nhà lúc chiều tà.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây