Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
黄昏
huánghūn
hoàng hôn, chập choạng tối, lúc xế chiều.
Hán việt: none hôn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "黄昏" (huánghūn) nghĩa là "hoàng hôn", ghép bởi: 黄 (huáng): Màu vàng + 昏 (hūn): hoàng hôn.

Thành phần cấu tạo

黄昏
huánghūn
hoàng hôn
黄
氐
日

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoàng hôn, chập choạng tối, lúc xế chiều.
Ví dụ (8)
huáng hūn黄昏shí时fēn分,wǒ men我们zài在hǎi海biān边sàn bù散步。
Vào lúc hoàng hôn, chúng tôi đi dạo bên bờ biển.
měi lì美丽de的huáng hūn黄昏jǐng sè景色ràng让rén人liú流lián连wàng忘fǎn返。
Cảnh sắc hoàng hôn tuyệt đẹp khiến người ta quyến luyến quên về.
zhè这liǎng两wèi位lǎo老rén人zhèng zài正在xiǎng shòu享受měi美hǎo好de的huáng hūn黄昏liàn恋。
Hai cụ già này đang tận hưởng mối tình tuổi xế chiều (hoàng hôn) tươi đẹp.
jiē街dēng灯zài在huáng hūn黄昏zhōng中yī一zhǎn盏zhǎn盏liàng亮le了qǐ lái起来。
Đèn đường lần lượt sáng lên trong bóng hoàng hôn.
mù牧tóng童zài在huáng hūn黄昏gǎn赶zhe着niú牛qún群huí回jiā家。
Mục đồng lùa đàn bò về nhà lúc chiều tà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây