战略
zhànlüè
chiến lược, mưu lược (kế hoạch lớn).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chiến lược, mưu lược (kế hoạch lớn).
Ví dụ (8)
menyàozhì dìngchángyuǎnde zhǎnzhànlüè
Chúng ta phải xây dựng chiến lược phát triển lâu dài.
zhè jǐnjǐnshìzhàn shùwèn gèngshìzhànlüèwèn
Đây không chỉ là vấn đề chiến thuật, mà còn là vấn đề chiến lược.
liǎngguójiàn lequán miànzhànlüè zuòhuǒ bànguān
Hai nước đã thiết lập quan hệ đối tác hợp tác chiến lược toàn diện.
zhèjiāgōng deshì chǎngyíngxiāozhànlüèfēi chángchéng gōng
Chiến lược marketing của công ty này vô cùng thành công.
zhèshìyǒuzhànlüè de wèi zhì
Đây là một vị trí địa lý mang ý nghĩa chiến lược.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây