折腾
zhēteng
giày vò, hành hạ, làm khổ; trằn trọc (ngủ); loay hoay, lăn lộn (làm đi làm lại); phung phí.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giày vò, hành hạ, làm khổ; trằn trọc (ngủ); loay hoay, lăn lộn (làm đi làm lại); phung phí.
Ví dụ (8)
zuówǎnzěn meshuìzháozàichuángshàngzhē tengle
Tối qua tôi không sao ngủ được, trằn trọc trên giường cả đêm.
zhètòngzhēnshizhē tengle
Cái đau răng này thực sự hành hạ chết tôi rồi.
jiùbiézhē tenggejiùdiàn nǎolemǎixīndeba
Bạn đừng có loay hoay với cái máy tính cũ đó nữa, mua cái mới đi.
zán menbiéxiāzhē tengleàn huàxíngshìba
Chúng ta đừng có làm loạn (làm điều vô ích) nữa, cứ theo kế hoạch mà làm.
bānjiātàizhē tengrénlelèideyāosuānbèitòng
Chuyển nhà thật là hành xác (làm khổ người ta), tôi mệt đau cả lưng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây