遮挡
HSK 6
—
Gợi nhớ
Từ "遮挡" (zhēdǎng) nghĩa là "che chắn", ghép bởi: 遮 (zhē): che + 挡 (dǎng): Chặn.
Thành phần cấu tạo
遮挡
che chắn
辶
庶
扌
当
Hình ảnh:

Phân tích từ 遮挡
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:che chắn, che khuất, chắn, ngăn cản (tầm nhìn, ánh sáng, mưa gió).
Ví dụ (8)
厚厚的窗帘遮挡了外面的阳光。
Tấm rèm cửa dày đã che khuất ánh nắng bên ngoài.
别站在那儿,你遮挡了我的视线。
Đừng đứng ở đó, bạn che mất tầm nhìn của tôi rồi.
这棵大树刚好能遮挡风雨。
Cái cây lớn này vừa khéo có thể che chắn mưa gió.
乌云遮挡了月亮的光辉。
Mây đen đã che khuất ánh sáng của mặt trăng.
为了保护隐私,他在窗户上贴了遮挡膜。
Để bảo vệ sự riêng tư, anh ấy đã dán phim che chắn lên cửa sổ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây