Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
遮挡
zhēdǎng
che chắn, che khuất, chắn, ngăn cản (tầm nhìn, ánh sáng, mưa gió).
Hán việt: già đáng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "遮挡" (zhēdǎng) nghĩa là "che chắn", ghép bởi: 遮 (zhē): che + 挡 (dǎng): Chặn.

Thành phần cấu tạo

遮挡
zhēdǎng
che chắn
辶
庶
扌
当

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:che chắn, che khuất, chắn, ngăn cản (tầm nhìn, ánh sáng, mưa gió).
Ví dụ (8)
hòu厚hòu厚de的chuāng lián窗帘zhē dǎng遮挡le了wài外miàn面de的yáng guāng阳光。
Tấm rèm cửa dày đã che khuất ánh nắng bên ngoài.
bié别zhàn站zài在nàr那nǐ儿,z你hē dǎng遮挡le了wǒ我de的shì xiàn视线。
Đừng đứng ở đó, bạn che mất tầm nhìn của tôi rồi.
zhè这kē棵dà大shù树gāng刚hǎo好néng能zhē dǎng遮挡fēng风yǔ雨。
Cái cây lớn này vừa khéo có thể che chắn mưa gió.
wū乌yún云zhē dǎng遮挡le了yuè liang月亮de的guāng huī光辉。
Mây đen đã che khuất ánh sáng của mặt trăng.
wèi le为了bǎo hù保护yǐn sī隐私,tā他zài在chuāng hu窗户shàng上tiē贴le了zhē dǎng遮挡mó膜。
Để bảo vệ sự riêng tư, anh ấy đã dán phim che chắn lên cửa sổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây