珍稀
zhēnxī
quý hiếm, hiếm có, trân hi.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:quý hiếm, hiếm có, trân hi.
Ví dụ (8)
xióng māoshìzhōng guóyǒudezhēn dòng
Gấu trúc lớn là loài động vật quý hiếm đặc hữu của Trung Quốc.
menyàojiāqiángduìzhēn zhí debǎo
Chúng ta phải tăng cường bảo vệ các loài thực vật quý hiếm.
zhèzhǒngniǎolèifēi chángzhēn jīngbīn línmièjué
Loài chim này vô cùng quý hiếm, đã đứng trước bờ vực tuyệt chủng.
guǎnshōu cángle duōzhēn dewén
Trong bảo tàng lưu giữ rất nhiều hiện vật văn hóa quý hiếm.
zhèshìfènzhēn de shǐ liào
Đây là một tài liệu lịch sử quý hiếm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây