真挚
zhēnzhì
chân thành, tha thiết, chân tình, thắm thiết.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:chân thành, tha thiết, chân tình, thắm thiết.
Ví dụ (8)
menzhījiānyǒuzheshēnhòuérzhēn zhìdeyǒu
Giữa họ có một tình bạn sâu sắc và chân thành.
qǐngjiē shòuzuìzhēn zhìdezhù
Xin hãy nhận lấy lời chúc phúc chân thành nhất của tôi.
duìzhèfèngǎn qíngshì fēichángzhēn zhìde
Anh ấy vô cùng chân thành với tình cảm này.
gǎn xiè jiā zhí láizhēn zhìdeguān huái怀
Cảm ơn sự quan tâm tha thiết của mọi người trong suốt thời gian qua.
zhèfēngxìnbiǎo lezuò zhězhēn zhìdeàiguózhīqíng
Bức thư này đã bày tỏ lòng yêu nước tha thiết của tác giả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây