珍珠
zhēnzhū
ngọc trai, trân châu.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngọc trai, trân châu.
Ví dụ (8)
zishàngdàizhechuànpiào liangdezhēn zhūxiàng liàn
Trên cổ cô ấy đeo một chuỗi dây chuyền ngọc trai rất đẹp.
zhēn zhūshìbèilèidòng nèixíng chéngde
Ngọc trai được hình thành bên trong cơ thể động vật loài nhuyễn thể (như con trai).
yàobēizhēn zhūnǎicháshǎotáng
Cho tôi một ly trà sữa trân châu, ít đường.
zhèzhēn zhūyuánrùnguāngjià zhíliánchéng
Viên ngọc trai này tròn trịa bóng bẩy, giá trị liên thành.
shànghǎidōngfāngmíngzhūguǎng 广diàn shìshìzhù míngdebiāo
Tháp truyền hình Minh Châu Phương Đông Thượng Hải là một địa danh nổi tiếng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây