斟酌
zhēnzhuó
cân nhắc, đắn đo, suy tính, liệu định, trau chuốt (câu chữ).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cân nhắc, đắn đo, suy tính, liệu định, trau chuốt (câu chữ).
Ví dụ (8)
zhè wèn jiào men yàozàizhēn zhuó xià
Vấn đề này khá phức tạp, chúng ta cần cân nhắc thêm một chút.
xiěwén zhāngshíyàofǎn zhēn zhuó
Khi viết văn cần phải lặp đi lặp lại việc trau chuốt (cân nhắc) câu chữ.
zhì zěn mezuòqǐng zhēn zhuójué dìng
Còn về cụ thể làm thế nào, mời bạn tự mình cân nhắc quyết định.
zhèshìyán dechǎng shuō huàyàozhēn zhuófēn cun
Đây là một dịp nghiêm túc, nói năng phải cân nhắc chừng mực.
jīng guòfǎn zhēn zhuózhōng dìngxiàlezuìzhōngfāng àn
Sau khi đắn đo suy tính nhiều lần, cuối cùng anh ấy đã chốt phương án cuối cùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây