争气
zhēngqì
cố gắng vươn lên, làm nở mày nở mặt, chịu khó, đem lại vinh dự (thường dùng ở thể phủ định: không ra gì, kém cỏi).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:cố gắng vươn lên, làm nở mày nở mặt, chịu khó, đem lại vinh dự (thường dùng ở thể phủ định: không ra gì, kém cỏi).
Ví dụ (8)
yàohǎohāoxué gěizhēng
Con phải học hành chăm chỉ, làm nở mày nở mặt cho bố mẹ.
zhèhái zizhēnzhēng kǎoshànglemíng páixué
Đứa bé này thật giỏi (biết cố gắng), thi đỗ vào trường đại học danh tiếng.
guān jiànshí de ziquèzhēng deténgle lái
Vào thời khắc quan trọng, cái bụng tôi lại dở chứng (không biết điều/kém cỏi) mà đau lên.
zhèliàngjiùchētàizhēng lebànyòupāomáole
Cái xe cũ này chán quá (không ra gì), giữa đường lại chết máy rồi.
wèi lezhèkǒu yàozhēng huóchūyàng zilái
Vì cái danh dự này (cục tức này), tôi cũng phải cố gắng sống cho ra hồn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây