Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蒸发
zhēngfā
bốc hơi, bay hơi, biến mất (người, tiền bạc).
Hán việt: chưng phát
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "蒸发" (zhēngfā) nghĩa là "bốc hơi", ghép bởi: 蒸 (zhēng): Hấp + 发 (fā): gửi.

Thành phần cấu tạo

蒸发
zhēngfā
bốc hơi
艹
烝
发

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bốc hơi, bay hơi, biến mất (người, tiền bạc).
Ví dụ (8)
shuǐ水shòu受rè热hòu后huì会zhēngfā蒸发chéng成shuǐ水zhēng蒸qì气。
Nước sau khi chịu nhiệt sẽ bốc hơi thành hơi nước.
tàiyáng太阳chū出lái来hòu后,dì地miàn面de的jī积shuǐ水hěn很kuài快jiù就zhēngfā蒸发le了。
Sau khi mặt trời mọc, nước đọng trên mặt đất rất nhanh đã bốc hơi hết.
tā他zài在àn案fā发hòu后fǎngfú仿佛rénjiān人间zhēngfā蒸发le了yīyàng一样,zhǎo找bù不dào到zōng踪yǐng影。
Sau khi vụ án xảy ra, hắn ta dường như đã bốc hơi khỏi thế gian, không tìm thấy tung tích.
gǔ股shì市dà大diē跌,shù数yì亿zīchǎn资产yī一yè夜zhī之jiān间zhēngfā蒸发le了。
Thị trường chứng khoán giảm mạnh, hàng trăm triệu tài sản đã bốc hơi chỉ sau một đêm.
zhíwù植物tōngguò通过yèzi叶子zhēngfā蒸发shuǐ水fèn分。
Thực vật bốc hơi nước thông qua lá cây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây