Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
征收
zhēngshōu
trưng thu, thu (thuế), đánh thuế, trưng dụng (đất đai).
Hán việt: chinh thu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "征收" (zhēngshōu) nghĩa là "trưng thu", ghép bởi: 征 (zhēng): chinh phạt + 收 (shōu): nhận.

Thành phần cấu tạo

征收
zhēngshōu
trưng thu
彳
正
丩
攵

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trưng thu, thu (thuế), đánh thuế, trưng dụng (đất đai).
Ví dụ (8)
zhèng fǔ政府jué dìng决定duì对gāo高shōu rù收入rén人qún群zhēng shōu征收gèng更gāo高de的suǒ所dé得shuì税。
Chính phủ quyết định đánh thuế thu nhập cao hơn đối với nhóm người có thu nhập cao.
yīn因xiū jiàn修建gōng公lù路,zhè这yī一dài带de的tǔ dì土地jiāng将bèi被yī依fǎ法zhēng shōu征收。
Do xây dựng đường quốc lộ, đất đai khu vực này sẽ bị trưng thu theo pháp luật.
hǎi guān海关duì对jìn kǒu进口de的shē chǐ奢侈pǐn品zhēng shōu征收gāo高é额guān关shuì税。
Hải quan đánh thuế quan cao đối với hàng xa xỉ nhập khẩu.
zhè这lǐ里yán jìn严禁luàn乱zhēng shōu征收fèi费yòng用。
Ở đây nghiêm cấm việc thu phí bừa bãi.
shuì税wù务jú局jiā加qiáng强le了duì对tōu偷shuì税lòu漏shuì税xíng wéi行为de的chá查chǔ处hé和zhēng shōu征收lì力dù度。
Cục thuế đã tăng cường mức độ điều tra và truy thu đối với hành vi trốn thuế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây