Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
正月
zhēngyuè
tháng Giêng, tháng Một âm lịch.
Hán việt: chính nguyệt
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "正月" (zhēngyuè) mang nghĩa "tháng giêng", kết hợp bởi 正 (zhèng - chính): "đang" + 月 (yuè - nguyệt): "tháng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 正: Đôi bàn chân (止) bước tới và dừng lại ngay đúng vạch đích (一) phía trước, biểu thị sự ngay thẳng, đúng lúc (正). • Chữ 月: Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月).

Thành phần cấu tạo

正月
zhēngyuè
tháng giêng
正
zhèng • chính
đang
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)
月
yuè • nguyệt
tháng
月
Bộ Nguyệt
Hình mặt trăng lưỡi liềm với hai nét bên trong

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tháng Giêng, tháng Một âm lịch.
Ví dụ (5)
nónglì农历zhēngyuè正月shíwǔ十五shì是yuánxiāojié元宵节。
Ngày 15 tháng Giêng âm lịch là Tết Nguyên Tiêu.
The fifteenth day of the first lunar month is the Lantern Festival.
ànzhào按照xísú习俗,zhēngyuè正月lǐ里bù不néng能lǐfà理发。
Theo phong tục, trong tháng Giêng không được cắt tóc.
According to tradition, people should not get a haircut during the first lunar month.
zhēngyuè正月chūyī初一shì是chūnjié春节,shì是xīnnián新年de的dìyī第一tiān天。
Mùng 1 tháng Giêng là Tết Nguyên Đán, là ngày đầu tiên của năm mới.
The first day of the first lunar month is the Spring Festival, the first day of the new year.
zhèng正yuè月lǐ里,dàjiā大家dōu都máng忙zhe着zǒu走qīn亲fǎng访yǒu友。
Trong tháng Giêng, mọi người đều bận rộn đi thăm hỏi người thân bạn bè.
During the first lunar month, everyone is busy visiting relatives and friends.
bù不chū出zhèng正yuè月dōu都shì是nián年。
Chưa hết tháng Giêng thì vẫn còn là Tết (không khí Tết kéo dài).
The New Year celebrations last until the end of the first lunar month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây