Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
正月初一
zhēngyuè chūyī
mùng một tháng Giêng, mùng một Tết
Hán việt: chính nguyệt sơ nhất
—

Gợi nhớ

Từ "正月初一" (zhēngyuè chūyī) mang nghĩa "mùng một tháng Giêng, mùng một Tết", kết hợp bởi 正 (zhèng - chính): "đang" + 月 (yuè - nguyệt): "tháng" + 初 (chū - sơ): "Ban đầu" + 一 (yī - nhất): "số một". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 正: Đôi bàn chân (止) bước tới và dừng lại ngay đúng vạch đích (一) phía trước, biểu thị sự ngay thẳng, đúng lúc (正). • Chữ 月: Vầng trăng khuyết cong cong treo lơ lửng giữa bầu trời đêm, cứ mỗi chu kỳ tròn rồi lại khuyết là tròn một tháng, mặt trăng (月). • Chữ 初: Người thợ may cầm kéo (刀) cắt đường chỉ đầu tiên trên tấm vải may áo (衤), đánh dấu bước khởi đầu, lúc ban đầu (初). • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一).

Thành phần cấu tạo

正月初一
zhēngyuè chūyī
mùng một tháng Giêng, mùng một Tết
正
zhèng • chính
đang
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân dừng lại (phía dưới)
月
yuè • nguyệt
tháng
月
Bộ Nguyệt
Hình mặt trăng lưỡi liềm với hai nét bên trong
初
chū • sơ
Ban đầu
衤
Bộ Y (biến thể)
Áo (bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (bên phải)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mục tiêu (phía trên)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mùng một tháng Giêng, mùng một Tết
Ví dụ (3)
jīntiān今天shì是nónglì农历zhēngyuè正月chūyī初一。
Hôm nay là mùng một tháng Giêng âm lịch.
Today is the first day of the first lunar month.
chūyī初一nàtiān那天,quánjiā全家yìqǐ一起qù去bàinián拜年。
Ngày mùng một, cả nhà cùng đi chúc Tết.
On the first day of the Lunar New Year, the whole family went to pay New Year calls together.
tā他gāng刚shàng上chūyī初一,hái还bú不tài太shìyìng适应xīn新xuéxiào学校。
Cậu ấy vừa lên lớp bảy, vẫn chưa quen trường mới lắm.
He just started seventh grade and still isn't quite used to the new school.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây