支出
zhīchū
chi tiêu, khoản chi, chi ra, ngân sách chi.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:chi tiêu, khoản chi, chi ra, ngân sách chi.
Ví dụ (8)
zhè yuèdejiā tíngzǒngzhī chūchāochūle suàn
Tổng chi tiêu gia đình tháng này đã vượt quá ngân sách.
menyàoxuéhuì kòng zhìzhī chū
Chúng ta phải học cách kiểm soát chi tiêu một cách hợp lý.
gōng jué dìngxuējiǎn yàodekāi zhīzhī chū
Công ty quyết định cắt giảm các khoản chi phí và chi tiêu không cần thiết.
guǒchángchūhuìxiànrùzhàiwùwēijīzhī chū),huìxiàn zhàiwēi
Nếu cứ thu không đủ chi trong thời gian dài sẽ rơi vào khủng hoảng nợ nần.
zhèshìzhèng decái zhèngzhī chūbào gào
Đây là báo cáo chi tiêu tài chính (ngân sách) của chính phủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây