政权
zhèngquán
chính quyền, quyền lực chính trị, chế độ.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chính quyền, quyền lực chính trị, chế độ.
Ví dụ (8)
wèi legǒng zhèng quánmencǎi le lièqiángyìngcuò shī
Để củng cố chính quyền, họ đã áp dụng một loạt các biện pháp cứng rắn.
shǐshàngyǒuhěnduōzhèng quányīnwèi bàiérmiè wáng
Trong lịch sử có rất nhiều chính quyền bị diệt vong vì tham nhũng.
cáizhèng quánzuìzhōngbèirénmíntuī fānle
Chế độ độc tài đó cuối cùng đã bị nhân dân lật đổ.
mìngdegēn běnwèn shìzhèng quánwèn
Vấn đề căn bản của cách mạng là vấn đề chính quyền.
xīnzhèng quánmiàn línzheyán zhòngdejīng wēi
Chính quyền mới đang đối mặt với khủng hoảng kinh tế nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây