支配
zhīpèi
chi phối, điều phối, sắp xếp, bố trí, thống trị, điều khiển (thời gian, tiền bạc, con người).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chi phối, điều phối, sắp xếp, bố trí, thống trị, điều khiển (thời gian, tiền bạc, con người).
Ví dụ (8)
menyàoxuéhuì zhī pèi deshí jiān
Chúng ta phải học cách sắp xếp (chi phối) thời gian của mình một cách hợp lý.
zhè jīnyóuquánquánzhī pèi
Khoản vốn này do bạn toàn quyền sử dụng (điều phối).
wán quánshòukǒng dezhī pèigǎnxíng dòng
Anh ấy hoàn toàn bị nỗi sợ hãi chi phối (điều khiển), không dám hành động.
nǎozhī pèizheréndezhǒnghuó dòng
Bộ não chi phối (điều khiển) các loại hoạt động của cơ thể con người.
zàishì chǎngjīng zhōng yuányóushì chǎngláizhī pèi
Trong nền kinh tế thị trường, tài nguyên do thị trường điều phối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây