支援
HSK 6
—
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chi viện, hỗ trợ, viện trợ, giúp đỡ (về nhân lực, vật lực).
Ví dụ (8)
全国各地纷纷支援地震灾区。
Khắp nơi trên cả nước tới tấp chi viện cho vùng động đất.
这支部队奉命前往前线支援。
Đơn vị quân đội này nhận lệnh đi ra tiền tuyến chi viện.
我们需要请求总部的技术支援。
Chúng ta cần thỉnh cầu sự hỗ trợ (chi viện) kỹ thuật từ tổng bộ.
很多大学生毕业后去西部支援教育事业。
Rất nhiều sinh viên sau khi tốt nghiệp đã đi về miền Tây để hỗ trợ sự nghiệp giáo dục.
如果没有朋友们的支援,我很难度过难关。
Nếu không có sự hỗ trợ của bạn bè, tôi rất khó vượt qua cửa ải khó khăn này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây