支柱
zhīzhù
trụ cột, cột trụ, rường cột, chỗ dựa (kinh tế, tinh thần).
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trụ cột, cột trụ, rường cột, chỗ dựa (kinh tế, tinh thần).
Ví dụ (8)
shìzhè jiā tíngwéi dejīng zhī zhù
Anh ấy là trụ cột kinh tế duy nhất của gia đình này.
chēgōng shìgāiguódezhī zhùchǎn
Công nghiệp ô tô là ngành công nghiệp mũi nhọn (trụ cột) của nước đó.
zàizuìkùn nandeshí houxìn yǎngshìdejīng shénzhī zhù
Vào những lúc khó khăn nhất, đức tin là chỗ dựa tinh thần của anh ấy.
zhègēn deshízhùshìshénmiàodezhī zhù
Mấy cây cột đá khổng lồ này là cột trụ của ngôi đền.
menyào zhǎnzuò wéiguómínjīng zhī zhùdeháng
Chúng ta phải đẩy mạnh phát triển các ngành nghề đóng vai trò trụ cột của nền kinh tế quốc dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây