值班
zhíbān
trực ban, trực ca, đi làm ca.
HSK 6

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:trực ban, trực ca, đi làm ca.
Ví dụ (8)
jīnwǎnlúndàozhí bānnénghuíjiāchīfànle
Tối nay đến lượt tôi trực ban, không về nhà ăn cơm được rồi.
chūnjié jiānhěnduō shēngyīr ánjiānshǒuzàizhí bāngǎng wèishàng
Trong dịp Tết, rất nhiều bác sĩ vẫn kiên trì bám trụ ở vị trí trực ban.
zhí bānshìkàn xiàbǎoānzàizài
Bạn đến phòng trực ban xem bảo vệ có ở đó không.
zhèfèngōng zuò yàojīng chángshàngbānzhōu zhí bān
Công việc này đòi hỏi phải thường xuyên làm ca đêm và trực ban cuối tuần.
menyàozhì dìngxīndezhí bānbiǎo
Chúng ta phải lập một bảng phân công trực ban mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây